TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

  Hàn Quốc  »  Lớp tiếng  » 

Động từ thông dụng trong tiếng Hàn

Động từ thông dụng trong tiếng Hàn Động từ thông dụng trong tiếng Hàn là những động từ thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống cũng như sinh hoạt,làm việc hàng ngày của người dân Hàn Quốc...
Từ vựng tiếng Hàn rất đa dạng và được sắp xếp thành rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Thường thì động từ tỏng tiếng Hàn có dạng thường gặp là dạng động từ thường ví dụ như 만나다 và động từ 하다 như 좋아하다 và hàng loạt các động từ bất quy tắc khác nữa...
Tuy nhiên để học tiếng Hàn Quốc căn bản và giao tiếp thông dụng tiếng Hàn, bạn cần nắm vững một danh sách các động từ thông dụng, mà bạn có thể gặp ở bất kì tài liệu tiếng Hàn, bài hát Kpop hay bộ phim truyền hình Hàn Quốc nào.
Dưới đây là danh sách động từ thông dụng trong tiếng Hàn do trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD sưu tầm và biên soạn có cả phiên âm tiếng Việt, để phù hợp hơn với việc học tiếng hàn trình độ cơ bản, các bạn cùng theo dõi và ghi lại để học thuộc nhé:
 
Mẹo học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả
Mẹo học tiếng hàn hiệu quả
 

Những động từ thông dụng trong tiếng hàn :

 
Ăn - 먹다 (mok-tà)
Uống - 마시다 (ma-si-tà)
Mặc - 입다( ip-tà)
Nói - 말하다 (mal-ha-tà)
Đánh, đập - 때리다 (t'e-ri-tà)
Đứng - 서다 (so-tà)
Xem - 보다 (pô-tà)
Chết - 죽다 (chuk-tà)
Sống - 살다 (sal-tà)
Giết - 죽이다 (chu-ki-tà)
Say - 취하다 (tsuy-ha-tà)
Chửi mắng - 욕하다 (yok-ha-tà)
Học - 공부하다 (kông-pu-ha-tà)
Ngồi - 앉다 (an-tà)
Nghe - 듣다 (tưt-tà)
Đến - 오다 (ô-tà)
Đi - 가다 (ka-tà)
Làm - 하다 (ha-tà)
Nghỉ - 쉬다 (suy-tà)
Rửa - 씻다 sit-tà)
Giặt - 빨다 (p'al-tà)
Nấu - 요리하다 (yô-ri-ha-tà)
Ăn cơm - 식사하다 (sik-sa-ha-tà)
Dọn vệ sinh - 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)
Mời - 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)
Biếu, tặng - 드리다 (tư-ri-tà)
Yêu - 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)
Bán - 팔다 (phal-tà)
Mua - 사다 (sa-tà)
Đặt, để - 놓다 (nôt-tà)
Viết - 쓰다 (s'ư-tà)
Đợi, chờ - 기다리다 (ki-ta-ri-tà)
Trú, ngụ, ở - 머무르다 (mo-mu-ri-tà)
Đổi, thay, chuyển - 바꾸다 (pa-k'u-tà)
Bay - 날다 (nal-tà)
Ăn cắp - 훔치다 (hum-tsi-tà)
Lừa gạt - 속이다 (sô-ki-tà)
Xuống - 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)
Lên - 올라가다 (ô-la-ka-tà)
Cho - 주다 (chu-tà)
Mang đến - 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)
Mang đi - 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)
Gọi - 부르다 (pu-rư-tà)
Thích - 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)
Ghét - 싫다 (sil-tà)
Gửi - 보내다 (pô-ne-tà)
Mong muốn - 빌다 (pil-tà)
Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)
Muốn làm - 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0
Chạy - 뛰다 (tuy-tà)
Kéo - 당기다 (tang-ki-tà)
Đẩy - 밀다 (mil-tà)
Cháy - 타다 (tha-tà)
Trách móc - 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)
Biết - 알다 (al-tà)
Không biết - 모르다 (mô-rư-tà)
Hiểu - 이해하다 (i-he-ha-tà)
Quên - 잊다 (it-tà)
Nhớ - 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)
Ngủ - 자다 (cha-tà)
Thức dậy - 일어나다 (i-ro-na-tà)
Đếm - 계산하다 (kyê-san-ha-tà)
Chuẩn bị - 준비하다 (chun-pi-ha-tà)
Bắt đầu - 시작하다 (si-chak-ha-tà)
Gặp - 만나다 (man-na-tà)
Họp - 회의하다 (huê-i-ha-tà)
Phê bình - 비평하다 (pi-phyong-ha-tà)
Tán dóc - 잡담하다 (chap-tam-ha-tà)
Nói chuyện - 이야기하다 (i-ya-ki-ha-tà)
Cãi nhau - 싸우다 (s'a-u-tà)
Cười - 웃다 (ut-tà)
Khóc - 울다 (ul-tà)
Hy vọng - 희망하다 (hưi-mang-ha-tà)
Trở về - 돌아오다 (tô-la-ô-tà)
Đi về - 돌아가다 (tô-la-ca-tà)
Đóng - 닫다 (tat-tà)
Mở - 열다 (yol-tà)
Tháo - 풀다 (phul-tà)
Chào - 인사하다 (in-sa-ha-tà)
Hỏi - 묻다 (mut-tà)
Trả lời - 대답하다 (te-tap-ha-tà)
Nhờ, phó thác - 부탁하다 (pu-thak-ha-tà)
Chuyển - 전하다 (chon-ha-tà)
Bỏ, từ bỏ - 포기하다 (phô-ki-ha-tà)
Bạn còn biết những động từ thông dụng nào khác? Cùng bổ sung cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL để học tiếng Hàn hiệu quả mỗi quả mỗi ngày nhé!
 

Thông tin được cung cấp bởi: Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD


Du học và xuất khẩu các nước - Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD
Liên hệ ngay: SĐT Văn phòng 02462926943
Hoặc hotline 19006670

hoc tieng han,, ki tuc , du hoc han ,  xuat khau lao dong han ,tieng nhat so cap , su dung thanh thao tro tu tieng Han , hoc tieng han kho kho khong , phuong phap hoc tieng han hieu qua

 

Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien