TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

  Đức  »  Lớp tiếng  » 

GIAO TIẾP TIẾNG ĐỨC - HỎI ĐƯỜNG

GIAO TIẾP TIẾNG ĐỨC - HỎI ĐƯỜNG Cách hỏi đường trong tiếng Đức

Các cách hỏi đường trong tiếng Đức

Địa điểm

Tôi bị lạc (đường) : Ich habe mich verirrt.

Bạn có thể chỉ nó trên bản đồ cho tôi được không? : Können Sie mir zeigen, wo das auf der Karte ist?

Cho hỏi ngân hàng ở đâu?/ Cho hỏi quanh đây có ngân hàng nào không? : Wo kann ich eine Bank finden?

Làm ơn cho hỏi đường đến ga tàu/nhà ga (đi như thế nào)? : Wie komme ich zum/zur der Bahnhof?

Bạn có thể giới thiệu cho tôi quán café nào đáng đến/thú vị/nên ghé thăm không? : Können Sie eine gute/ein gutes Cafés empfehlen?

Chỉ đường

Rẽ trái : Nach links.

Rẽ phải : Nach rechts.

Đi thẳng : Geradeaus gehen.

Quay lại : Geh zurück.

Dừng (lại) : Anhalten.

Đi về phía ___ : Gehe zum/zur ___.

Đi quá/qua ___ : Geh an ___ vorbei.

Để ý thấy/Chú ý tìm ___ : Halte Ausschau nach der/dem ___.

Xuống dốc/dưới dốc : Bergab

Lên dốc/trên dốc : Bergauf

Ngã ba/ngã tư : Kreuzung

Đèn giao thông/đèn xanh đèn đỏ : Ampel

Công viên : Park

Xe buýt/Tàu hỏa

Tôi có thể mua vé xe buýt/vé tàu ở đâu? : Wo kann ich ein Busticket/Zugticket kaufen?

Làm ơn cho tôi một vé một chiều tới _[điểm đến]_. : Ich würde gern ein Einzelfahrschein nach _[Ort]_ kaufen, bitte,

Cho hỏi vé đi _[địa điểm]_ giá bao nhiêu? : Wie viel kostet eine Fahrkarte nach __[Ort]__?

Tôi muốn đặt chỗ ngồi (cạnh cửa sổ). : Ich würde gern einen Platz (am Fenster) reservieren.

Xe buýt/Tàu này có dừng ở _[địa điểm]_ không? : Hält der Bus/Zug in __[Ort]__?

Đi đến _[địa điểm]_ mất bao lâu? : Wie lange dauert es bis nach __[Ort]__?

Khi nào thì xe buýt/tàu đi _[địa điểm]_ chạy? : Wann fährt der Bus/Zug nach __[Ort]__ ab?

Chỗ này có ai ngồi chưa? : Ist dieser Platz besetzt?

Đó là ghế của tôi : Das ist mein Platz.

Biển báo

Mở cửa : Geöffnet

Đóng cửa : Geschlossen

Lối vào : Eingang

Lối ra : Ausgang

Đẩy (vào) : Drücken

Kéo (ra) : Ziehen

Nam (biển báo nhà vệ sinh nam) : Männer

Nữ (biển báo nhà vệ sinh nữ) : Damen

Có người/hết phòng/hết chỗ : Besetzt

Trống/còn phòng/còn chỗ : Frei

Taxi

Bạn có biết số hãng taxi nào không? : Wissen Sie die Telefonnummer, um ein Taxi zu bestellen?

Cho tôi đến _[địa điểm]_. : Ich muss zum/zur __[Ort]__.

Đi đến _[địa điểm]_ mất bao nhiêu tiền? : Wie viel kostet es nach/zum/zur __[Ort]__?

Làm ơn chờ tôi ở đây một chút được không? : Können Sie hier einen Moment warten?

Đuổi theo xe kia! : Folgen Sie dem Auto!

Thuê xe

Ở đây có chỗ nào cho thuê ô tô không? : Wo ist die Autovermietung?

Tôi muốn thuê một chiếc xe nhỏ/xe lớn/xe tải trong một ngày/một tuần : Ich würde gern einen Kleinwagen/ein großes Auto/einen Lieferwagen mieten für einen Tag/eine Woche.

Tôi muốn bảo hiểm toàn diện : Ich möchte Vollkaskoversicherung.

Tôi không cần bảo hiểm : Ich brauche keine Versicherung.

Tôi có phải đổ đầy bình xăng khi trả xe không? : Sollte ich das Auto mit vollem Tank zurückbringen?

Gần đây có trạm xăng nào không? : Wo ist die die nächste Tankstelle?

Tôi muốn có tài xế thứ hai : Ich würde gern einen zweiten Fahrer hinzufügen.

Giới hạn tốc độ trong thành phố/trên đường cao tốc là bao nhiêu? :Was ist die Geschwindigkeitsbegrenzung in der Stadt/auf der Autobahn?

Bình xăng chưa được đổ đầy : Der Tank ist nicht voll.

Động cơ có tiếng kêu lạ : Der Motor macht komische Geräusche.

Xe bị hỏng : Das Auto ist kaputt.

Du học và xuất khẩu các nước - Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD
Liên hệ ngay: SĐT Văn phòng 02462926943
Hoặc hotline 19006670
hoc tieng duc ,cac mau cau co ban trong tieng duc , hoi duong ,ruyen co tich tieng duc , du hoc duc , xuat khau lao dong duc , hoc tieng duc hieu qua , kinh nghiem hoc tieng duc
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien