TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

  Anh  »  Lớp tiếng  » 

MỐI QUAN HỆ TRONG GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG ANH

MỐI QUAN HỆ TRONG GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG ANH
Gia đình là một tổ chức đời sống cộng đồng của con người trong thế giới hiện tại một thiết chế văn hóa – xã hội đặc thù, được hình thành, tồn tại và phát triển trên cơ sở của quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, qua hệ nuôi dưỡng và giáo dục... giữa các thành viên. và dưới đây Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD xin gửi tới các bạn học viên cấp bậc xưng hô bằng tiếng anh trong gia đình bằng tiếng anh Giúp các bạn cùng đọc, hiểu và để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh của mình 
 
moi quan he gia dinh bang tieng anh

Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng anh thông dụng

 
ancestor: tổ tiên, ông bà
forefather: tổ tiên
great-grandparent: ông cố hoặc bà cố
great-grandfather: ông cố
great-grandmother: bà cố
grandparent: ông hoặc bà
grandfather: ông (nội, ngoại)
grandmother: bà (nội, ngoại)
great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
grandchildren: cháu nội
grandchild: cháu ngoại
Grandchildren religious purpose: cháu đích tôn
parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ")
bamboo tube: ông trẻ
young women: bà trẻ
father: ba
mother : mẹ
father-in-law: ba chồng, ba vợ
mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
stepmother: mẹ kế
aunt: cô, dì, thím, mợ
uncle : chú, bác, dượng, cậu
sibling: anh, chị, em ruột
brother: anh (em) trai
sister: chị (em) gái
cousin (hay first cousin): anh, chị, em họ
sister-in-law : chị hoặc em dâu
brother-in-law: anh hoặc em rể
children: con cái
daughter: con gái
son: con trai
daughter-in-law: con dâu
son-in-law: con rể
niece: cháu gái (gọi chú thím)
nephew: cháu trai (gọi chú thím)
godfather: cha đỡ đầu
great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố
step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.
half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ.
foster-: nuôi. foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
bastard (cũ) con rơi (ngoài hôn nhân)
fosterling : con nuôi
orphan: trẻ mồ côi
bachelor: đàn ông độc thân
bachelorette: phụ nữ độc thân (=muốn có chồng)
spinster: người đàn bà không chồng (=không muốn có chồng)
widower: người đàn ông góa vợ
widow: góa phụ
folks: họ hàng thân thuộc
kinsman: người bà con (nam)
kinswoman: người bà con (nữ)
fraternity: tình anh em
brotherhood: tình anh em
blood brother : Anh em ruột
brother in law sister in law: Anh vợ, chị vợ, em vợ (chồng) 
godfather: bố đỡ đầu
godmother: mẹ đỡ đầu
godson: con trai đỡ đầu
goddaughter: con gái đỡ đầu

Du học và xuất khẩu các nước - Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD
Liên hệ ngay: SĐT Văn phòng 02462926943
Hoặc hotline 19006670

hoc tieng anh,, ki tuc , du hoc canada ,  xuat khau lao dong canada,tieng anh so cap , su dung thanh thao mau cau co ban trong tieng anh , hoc tieng anh kho kho khong , phuong phap hoc tieng anh hieu qua

Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien