TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

tự học tiếng hàn một số câu giao tiếp cơ bản

tự học tiếng hàn một số câu giao tiếp cơ bản Để phục vụ cho nhu cầu tự học tiếng hàn ngày càng tăng của các bạn trẻ, Chúng tôi xin cung cấp một số kiến thức cơ bản về tiếng Hàn.

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn tự học tiếng hàn

[Ne.(ye.)] Đúng, Vâng

[Anio.] Không.

[Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại).

[Annyeong-haseyo.] Xin chào.

[Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

[Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

[Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.

[Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)] Cảm ơn.

[Cheonmaneyo.] Chào mừng ngài, chào đón ngài.

[Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)] Xin lỗi.

[Gwaenchansseumnida.] Tốt rồi.

[Sillyehamnida.] Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).

Khi đi mua hàng:  tự học tiếng hàn

Người bán hàng : [Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?] Xin chào, ngài tìm mua gì vậy ?

Bill : [I syeocheuneun eolmajyo?] Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?

Người bán hàng : [Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?] Nó giá 10,000 won. Ông mặc cỡ size nào vậy ?

Bill : [Jeil keun ssaizeuro juseyo.] Tôi có thê xem cỡ to nhất được không ?

Người bán hàng : [Ne. Yeogi isseumnida.] Đây thưa ông .

Bill : [Ibeobwado doenayo?] Tôi có thể thử được không ?

Người bán hàng : [Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.] Tất nhiên . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.

Bill : [Dareun saekkareun eopseumnikka?] Có mầu khác không ?

Người bán hàng : [Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.] Chúng cũng toàn màu xanh và mầu đỏ tía .

Bill : [Paransaegeuro juseyo.] Tôi sẽ thử chiếc mầu xanh.

Từ vựng và ngữ nghĩa. tự học tiếng hàn

얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
얼마죠? [Eolmajyo?] Nó giá bao nhiêu ?
셔츠 [syeocheu] dt Áo sơ mi.
제일 [jeil]The largest큰(크다) [keun(keuda) ] tt Rộng
사이즈 [ssaizeu] Kích cỡ
입다 [iptta] đt Mặc
입어 보다 [ibeo boda] đt Thử dùng cái gì.
탈의실 [taruisil] dt Phòng thay đồ.
다른 [dareun] Cái khác.
색깔 [saekkal] Mầu sắc.
파란색 [paransaek] Mầu xanh.
자주색 [jajusaek] Mầu đỏ tía.

Quần áo. tự học tiếng hàn

속옷 [sogot] Đồ lót.
팬티 [paenti] Quần
브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.
옷 [geodot] Áo khoác ngoài.
내의 [naeui] Quần áo lót.
윗도리 [wittori] Đỉnh.
티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.
블라우스 [beulausseu] Áo choàng.
바지 [baji] Quần.
치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.
스웨터 [seuweteo] Áo lao động.
코트 [koteu] Áo khoác.
정장 [jeongjang] Bộ quần áo.
반바지 [banbaji] Quần sóc.
수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.
비옷 [biot] Áo mưa.

Mầu sắc tự học tiếng hàn

흰색 [hinsaek] Trắng.
검은색 [geomeunsaek] Đen.
빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.
노란색 [noransaek] Vàng.
파란색 [paransaek] Xanh nước biển.
초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.
연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.
보라색 [borasaek] Mầu tía.
갈색 [galssaek] Mầu nâu.

Đi mua hàng 2 tự học tiếng hàn

Bill :
여기가 골동품 가게지요?
[Yeogiga goldongpum gagejiyo?] Đây có phải quầy hàng đồ cổ không ?

Người bán hàng :
네, 무얼 찾으세요?
[Ne, mueol chajeuseyo?] Vâng đúng rồi, ngài đang tìm gì vậy ?

Bill :
한국 도자기를 하나 사고 싶어요.
[Han-guk dojagireul hana sago sipeoyo.] Tôi muốn mua một số đồ gốm Hàn Quốc .

Người bán hàng :
이 백자는 어때요?
[I baekjaneun eottaeyo?] Ngài thấy món đồ sứ này thế nào ?

Bill :
청자는 없나요?
[Cheongjaneun eomnayo?] Có cái nào mầu ngọc bích không ?

Người bán hàng :
여기 많이 있어요. 어떤 종류를 찾으시는데요?
[Yeogi mani isseoyo. Etteon jongnyureul chajeusineundeyo?] Chúng tôi có rất nhiều. Ngài cần tìm loại nào ?

Bill :
저기 있는 꽃병은 얼마예요?
[Jeogi inneun kkotppyeong-eun eolmayeyo?] Cái lọ cắm hoa kia bao nhiêu tiền ?

Người bán hàng :
20만 원이에요.
[isimman-wonieyo.] Giá của lọ hoa đấy là 200,000 won.

Bill :
저 벽에 걸린 그림은 얼마나 오래 된 거예요?
[Jeo byeog-e geollin geurimeun eolmana ore doen geoyeyo?] Bức tranh cổ treo ở kia được bao nhiêu tuổi rồi ?

Người bán hàng :
백 년도 넘은 거예요. 아주 유명한 한국화예요.
[Baengnyeondo neomeun geoyeyo. Aju yumyeong-han han-ukhwayeyo.] Cái đó hơn một trăm năm rồi. Đó là bức tranh rất nổi tiếng của Hàn Quốc.

Từ vựng và ngữ nghĩa. tự học tiếng hàn

골동품 [golttongpum] Đồ cổ.
가게 [gage] Gian hàng.
도자기 [dojagi] Gốm sứ.
백자 [baekja] Sứ màu trắng.
청자 [cheongja] Mâud ngọc bích.
종류 [jongnyu] Loại (Kiểu).
찾다 [chatta] Tìm kiếm.
꽃병 [kkoppyeong] Lọ hoa.
얼마예요? [Eolmayeyo?] Nó giá bao nhiêu ?
벽 [byeok] dt Bức tường.
걸리다 [geollida] đt được treo, mắc.
그림 [geurim] Ảnh.
오래되다 [ore doeda] Tuổi.
백년 [baengnyeon] Một trăm năm.
백년도 넘다 [baengnyeondo neomtta] Hơn một trăm năm tuổi.
유명한(유명하다) [yumyeong-han(yumyeong-hada)] tt Nổi tiếng ( Tiếng tăm, danh tiếng ).
한국화 [han-gukhwa] Bức vẽ Hàn Quốc.

Xem thêm video: tự học tiếng hàn


tự học tiếng hàn có khó không, kinh nghiệm tự học tiếng hàn,  tự học tiếng hàn thời gian bao lâu,  tự học tiếng hàn cơ bản,  tự học tiếng hàn giao tiếp,  tự học tiếng hàn cho người bắt đầu,  tự học tiếng hàn qua bài hát,  tự học tiếng hàn vỡ lòng,  tự học tiếng hàn online,  tự học tiếng hàn co kho khong, kinh nghiem tự học tiếng hànn,  tự học tiếng hàn thoi gian bao lau, tự học tiếng hàn co ban,  tự học tiếng hàn cho nguoi bat dau, tự học tiếng hàn giao tiep,  tự học tiếng hàn qua bai hat

Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien