TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

  Pháp  »  Lớp tiếng  » 

Từ vựng tiếng Pháp gia đình

Từ vựng tiếng Pháp gia đình Từ vựng là cơ sở của ngôn ngữ. Nếu không có vốn từ vựng không thể học một ngôn ngữ. Từ vựng để ghi nhớ phải được sửa đổi nhiều lần trong khoảng thời gian thường xuyên. Bằng cách kết hợp các từ với ghi nhớ hình ảnh của họ dễ dàng hơn.
gia đình Tiếng Anh Việt Tiếng Pháp
family gia đình famille
parents cha mẹ parents
father cha père
mother mẹ mère
son con trai fils
daughter con gai fille
husband chồng mari
wife vợ épouse
brother em trai frère
sister em gai soeur
grandparents ông bà grand parents
grandfather ông grand-père
grand-mother grand-mère
son_in_law con trai gendre
daughter_in_law con dâu belle-fille
grandson cháu trai petit-fils
granddaughter chau gai petite-fille
uncle uncle oncle
aunt tante
cousin anh em ho cousin

Du học và xuất khẩu các nước - Trung tâm phát triển hợp tác giáo dục quốc tế IECD
Liên hệ ngay: SĐT Văn phòng 02462926943
Hoặc hotline 19006670
hoc tieng phap hieu qua , du hoc phap , tu vung tieng phap , meo hoc tieng phap , di phap thu tuc nhanh
Tin mới hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien