TRUNG TÂM HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ - SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

 

 

 

  Hàn Quốc  »  Lớp tiếng  » 

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn Từ vựng thời tiết trong tiếng Hàn
  1. Từ vựng về các mùa trong năm

봄: mùa xuân

여 름: mùa hè

가을 : mùa thu

겨울: mùa đông

오기: mùa mưa

건기: mùa nắng

2. Từ vựng về thời tiết

하늘이 맑다: trời trong xanh
구름: mây
안개: sương mù
구름이 끼다: mây giăng
안개가 끼다: sương mù giăng
바람이 불다: gió thổi
비가 오다: mưa
소나기: mưa rào
따뜻하다: ấm áp
덥다: nóng
춥다: lạnh
시원하다: dễ chịu
서늘하다: mát mẻ
싸락눈: mưa đá
서리: băng giá
천동: sấm
번개: sét
홍수: lũ lụt
태풍: bão

폭설: bão tuyết

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn

날씨가 맑다: thời tiết trong lành
온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
최고 기온: nhiệt độ cao nhất
날씨가 나쁘다: thời tiết xấu

3. Các từ vựng khác liên quan

기후: khí hậu

날씨: thời tiết

습기: độ ẩm

하늘 : bầu trời

겨절: mùa

서리: sương

바람: gió

눈: tuyết

온도: nhiệt độ
빗물: nước mưa

공기: không khí

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn

Từ vựng về thời tiết trong tiếng Hàn


 

Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Email
Yêu cầu
 
Thu ngo gui hoc vien